đường thắng

đường thắng

Bà ngoại nấu nồi chè đậu xanh và cho thêm đường thắng để tạo màu và vị thơm ngon.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Đường thắng: Một loại đường được nấu chảy làm nguội để tạo thành một khối cứng, giòn, màu vàng nâu hoặc nâu sẫm, vị ngọt đậm hơi đắng nhẹ. Đây một dạng caramel cứng, thường được dùng trong chế biến thực phẩm, đặc biệt các món ăn, thức uống truyền thống của Việt Nam.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • ngoại nấu nồi chè đậu xanh cho thêm đường thắng để tạo màu vị thơm ngon.
    • Để làm món thịt kho tàu ngon, bạn cần phải thắng đường thành đường thắng màu cánh gián trước khi kho thịt.
    • Ly cà phê sữa đá một lớp đường thắng dưới đáy tạo nên hương vị đặc trưng.
Các cách sử dụng nâng cao
  • "thắng đường": động từ chỉ hành động nấu đường để tạo ra đường thắng.
    • Muốn màu đẹp cho nước dùng phở, người ta phải thắng đường cẩn thận.
Biến thể từ gần giống
  • Caramen (caramel): Từ mượn tiếng Pháp, cũng dùng để chỉ một sản phẩm tương tự đường thắng, thường thêm sữa, mềm hơn dùng trong các món tráng miệng phương Tây.
  • Nước hàng: Một tên gọi khác phổ biến trong ẩm thực miền Bắc Việt Nam để chỉ đường thắng, dùng để tạo màu cho các món kho, rim.
  • Nước màu: Tên gọi phổ biến trong ẩm thực miền Nam Việt Nam, công dụng tương tự nước hàng.
Từ đồng nghĩa
  • Nước hàng (thường dùngmiền Bắc).
  • Nước màu (thường dùngmiền Nam).
Lưu ý
  • Đường thắng một thuật ngữ ẩm thực, hoàn toàn khác biệt với từ "Đường thi" (chỉ thơ Đường, một thể loại thơ cổ điển của Trung Quốc). Hai từ này đồng âm nhưng khác nghĩa không liên quan đến nhau.